Mi Fu — Kỹ năng & hướng dẫn build
Kỹ Năng
Hướng Dẫn Cán Viên: Mi FuĐÒN ĐÁNH THƯỜNG:
Một đòn tấn công gồm tối đa 4 chuỗi gây ST Vật Lý. Với cán viên đang điều khiển, Đòn Dứt Điểm cũng gây 25 Suy Sụp.
ĐÒN BỔ NHÀO:
Tấn Công Cơ Bản thi triển trên không trở thành đòn bổ nhào gây ST Vật Lý cho kẻ địch gần đó.
KẾT LIỄU:
Tấn Công Cơ Bản thi triển lên kẻ địch bị Suy Sụp trở thành đòn kết liễu gây lượng lớn ST Vật Lý và hồi một phần Điểm Kỹ Năng.
Một đòn tấn công gồm tối đa 4 chuỗi gây ST Vật Lý. Với cán viên đang điều khiển, Đòn Dứt Điểm cũng gây 25 Suy Sụp.
ĐÒN BỔ NHÀO:
Tấn Công Cơ Bản thi triển trên không trở thành đòn bổ nhào gây ST Vật Lý cho kẻ địch gần đó.
KẾT LIỄU:
Tấn Công Cơ Bản thi triển lên kẻ địch bị Suy Sụp trở thành đòn kết liễu gây lượng lớn ST Vật Lý và hồi một phần Điểm Kỹ Năng.
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 1
| Lv. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 1 | 34% | 37% | 41% | 44% | 47% | 51% | 54% | 57% | 61% | 65% | 70% | 76% |
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 2
| Lv. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 2 | 38% | 42% | 46% | 50% | 54% | 57% | 61% | 65% | 69% | 74% | 79% | 86% |
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 3
| Lv. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 3 | 61% | 67% | 73% | 79% | 85% | 91% | 97% | 103% | 109% | 116% | 126% | 136% |
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 4
| Lv. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 4 | 77% | 84% | 92% | 99% | 107% | 115% | 122% | 130% | 138% | 147% | 159% | 172% |
Hệ Số Đòn Bổ Nhào
| Lv. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hệ Số Đòn Bổ Nhào | 80% | 88% | 96% | 104% | 112% | 120% | 128% | 136% | 144% | 154% | 166% | 180% |
Hệ Số Đòn Kết Liễu
| Lv. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hệ Số Đòn Kết Liễu | 400% | 440% | 480% | 520% | 560% | 600% | 640% | 680% | 720% | 770% | 830% | 900% |
Nguyên liệu cần thiết
Kỹ năng chính
Liên tục thi triển KN chiến đấu của Mi Fu để tung ra 3 đòn khác nhau. Lần thi triển KN chiến đấu đầu tiên là Kẻ Bắt Mây.
ĐÒN 1 - Kẻ Bẫy Mây: Tiêu hao 100 Điểm Kỹ Năng và hoàn trả 50 Điểm Kỹ Năng sau khi thi triển; Mi Fu bắn một sợi xích móc từ găng tay, gây ST Vật Lý lên mục tiêu và kẻ địch xung quanh, sau đó cố kéo mục tiêu và kẻ địch gần đó về phía cô. Sau khi thi triển ĐÒN 1, KN chiến đấu tiếp theo sẽ tạm thời được thay thế bằng Truy Dấu Và Nghiền Nát.
ĐÒN 2 - Truy Dấu Và Nghiền Nát: Tiêu hao 50 Điểm Kỹ Năng; Mi Fu tung ra một loạt đòn quyền, gây ST Vật Lý, với cú đấm cuối cùng áp dụng Nghiền. Nếu Nghiền này tiêu hao ít nhất 3 cộng dồn Trừ Giáp từ một mục tiêu, KN chiến đấu tiếp theo sẽ tạm thời được thay thế bằng Phân Định Thế Thái.
ĐÒN 3 - Phân Định Thế Thái: Tiêu hao 50 Điểm Kỹ Năng; Mi Fu gây lượng lớn ST Vật Lý lên một khu vực chỉ định; ST này không được tính là ST Kỹ Năng Chiến Đấu, mà được tính là ST Nghiền.
ĐÒN 1 - Kẻ Bẫy Mây: Tiêu hao 100 Điểm Kỹ Năng và hoàn trả 50 Điểm Kỹ Năng sau khi thi triển; Mi Fu bắn một sợi xích móc từ găng tay, gây ST Vật Lý lên mục tiêu và kẻ địch xung quanh, sau đó cố kéo mục tiêu và kẻ địch gần đó về phía cô. Sau khi thi triển ĐÒN 1, KN chiến đấu tiếp theo sẽ tạm thời được thay thế bằng Truy Dấu Và Nghiền Nát.
ĐÒN 2 - Truy Dấu Và Nghiền Nát: Tiêu hao 50 Điểm Kỹ Năng; Mi Fu tung ra một loạt đòn quyền, gây ST Vật Lý, với cú đấm cuối cùng áp dụng Nghiền. Nếu Nghiền này tiêu hao ít nhất 3 cộng dồn Trừ Giáp từ một mục tiêu, KN chiến đấu tiếp theo sẽ tạm thời được thay thế bằng Phân Định Thế Thái.
ĐÒN 3 - Phân Định Thế Thái: Tiêu hao 50 Điểm Kỹ Năng; Mi Fu gây lượng lớn ST Vật Lý lên một khu vực chỉ định; ST này không được tính là ST Kỹ Năng Chiến Đấu, mà được tính là ST Nghiền.
| Lv. | Hệ Số ST Kẻ Bắt Mây |
|---|---|
| 1 | 67% |
| 2 | 73% |
| 3 | 80% |
| 4 | 87% |
| 5 | 93% |
| 6 | 100% |
| 7 | 107% |
| 8 | 113% |
| 9 | 120% |
| 10 | 128% |
| 11 | 138% |
| 12 | 150% |
| Góc | Thi triển trên không | Thi triển khi di chuyển |
|---|---|---|
| Mọi hướng | Không | Không |
| Hiệu ứng bổ sung | Thời lượng | Chồng chất | Thông số |
|---|---|---|---|
| Ultimate Energy Regen Không thể xua tan | 1s | Independent | Team Energy: +6.5 |
Nguyên liệu cần thiết
Liên tục thi triển KN chiến đấu của Mi Fu để tung ra 3 đòn khác nhau. Lần thi triển KN chiến đấu đầu tiên là Kẻ Bắt Mây.
ĐÒN 1 - Kẻ Bẫy Mây: Tiêu hao 100 Điểm Kỹ Năng và hoàn trả 50 Điểm Kỹ Năng sau khi thi triển; Mi Fu bắn một sợi xích móc từ găng tay, gây ST Vật Lý lên mục tiêu và kẻ địch xung quanh, sau đó cố kéo mục tiêu và kẻ địch gần đó về phía cô. Sau khi thi triển ĐÒN 1, KN chiến đấu tiếp theo sẽ tạm thời được thay thế bằng Truy Dấu Và Nghiền Nát.
ĐÒN 2 - Truy Dấu Và Nghiền Nát: Tiêu hao 50 Điểm Kỹ Năng; Mi Fu tung ra một loạt đòn quyền, gây ST Vật Lý, với cú đấm cuối cùng áp dụng Nghiền. Nếu Nghiền này tiêu hao ít nhất 3 cộng dồn Trừ Giáp từ một mục tiêu, KN chiến đấu tiếp theo sẽ tạm thời được thay thế bằng Phân Định Thế Thái.
ĐÒN 3 - Phân Định Thế Thái: Tiêu hao 50 Điểm Kỹ Năng; Mi Fu gây lượng lớn ST Vật Lý lên một khu vực chỉ định; ST này không được tính là ST Kỹ Năng Chiến Đấu, mà được tính là ST Nghiền.
ĐÒN 1 - Kẻ Bẫy Mây: Tiêu hao 100 Điểm Kỹ Năng và hoàn trả 50 Điểm Kỹ Năng sau khi thi triển; Mi Fu bắn một sợi xích móc từ găng tay, gây ST Vật Lý lên mục tiêu và kẻ địch xung quanh, sau đó cố kéo mục tiêu và kẻ địch gần đó về phía cô. Sau khi thi triển ĐÒN 1, KN chiến đấu tiếp theo sẽ tạm thời được thay thế bằng Truy Dấu Và Nghiền Nát.
ĐÒN 2 - Truy Dấu Và Nghiền Nát: Tiêu hao 50 Điểm Kỹ Năng; Mi Fu tung ra một loạt đòn quyền, gây ST Vật Lý, với cú đấm cuối cùng áp dụng Nghiền. Nếu Nghiền này tiêu hao ít nhất 3 cộng dồn Trừ Giáp từ một mục tiêu, KN chiến đấu tiếp theo sẽ tạm thời được thay thế bằng Phân Định Thế Thái.
ĐÒN 3 - Phân Định Thế Thái: Tiêu hao 50 Điểm Kỹ Năng; Mi Fu gây lượng lớn ST Vật Lý lên một khu vực chỉ định; ST này không được tính là ST Kỹ Năng Chiến Đấu, mà được tính là ST Nghiền.
| Lv. | Hệ Số ST Truy Dấu Và Nghiền Nát | Suy Sụp Truy Dấu Và Nghiền Nát | Sát thương/đòn | Suy Sụp Cố định |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 89% | 5 | 27% | 5 |
| 2 | 98% | 5 | 30% | 5 |
| 3 | 107% | 5 | 32% | 5 |
| 4 | 116% | 5 | 35% | 5 |
| 5 | 125% | 5 | 38% | 5 |
| 6 | 134% | 5 | 41% | 5 |
| 7 | 143% | 5 | 43% | 5 |
| 8 | 151% | 5 | 46% | 5 |
| 9 | 160% | 5 | 49% | 5 |
| 10 | 172% | 5 | 52% | 5 |
| 11 | 185% | 5 | 56% | 5 |
| 12 | 200% | 5 | 61% | 5 |
| Góc | Thi triển trên không | Thi triển khi di chuyển |
|---|---|---|
| Mọi hướng | Không | Không |
| Hiệu ứng bổ sung | Thời lượng | Chồng chất | Thông số |
|---|---|---|---|
| Ultimate Energy Regen Không thể xua tan | 1s | Independent | Team Energy: +6.5 |
Nguyên liệu cần thiết
Liên tục thi triển KN chiến đấu của Mi Fu để tung ra 3 đòn khác nhau. Lần thi triển KN chiến đấu đầu tiên là Kẻ Bắt Mây.
ĐÒN 1 - Kẻ Bẫy Mây: Tiêu hao 100 Điểm Kỹ Năng và hoàn trả 50 Điểm Kỹ Năng sau khi thi triển; Mi Fu bắn một sợi xích móc từ găng tay, gây ST Vật Lý lên mục tiêu và kẻ địch xung quanh, sau đó cố kéo mục tiêu và kẻ địch gần đó về phía cô. Sau khi thi triển ĐÒN 1, KN chiến đấu tiếp theo sẽ tạm thời được thay thế bằng Truy Dấu Và Nghiền Nát.
ĐÒN 2 - Truy Dấu Và Nghiền Nát: Tiêu hao 50 Điểm Kỹ Năng; Mi Fu tung ra một loạt đòn quyền, gây ST Vật Lý, với cú đấm cuối cùng áp dụng Nghiền. Nếu Nghiền này tiêu hao ít nhất 3 cộng dồn Trừ Giáp từ một mục tiêu, KN chiến đấu tiếp theo sẽ tạm thời được thay thế bằng Phân Định Thế Thái.
ĐÒN 3 - Phân Định Thế Thái: Tiêu hao 50 Điểm Kỹ Năng; Mi Fu gây lượng lớn ST Vật Lý lên một khu vực chỉ định; ST này không được tính là ST Kỹ Năng Chiến Đấu, mà được tính là ST Nghiền.
ĐÒN 1 - Kẻ Bẫy Mây: Tiêu hao 100 Điểm Kỹ Năng và hoàn trả 50 Điểm Kỹ Năng sau khi thi triển; Mi Fu bắn một sợi xích móc từ găng tay, gây ST Vật Lý lên mục tiêu và kẻ địch xung quanh, sau đó cố kéo mục tiêu và kẻ địch gần đó về phía cô. Sau khi thi triển ĐÒN 1, KN chiến đấu tiếp theo sẽ tạm thời được thay thế bằng Truy Dấu Và Nghiền Nát.
ĐÒN 2 - Truy Dấu Và Nghiền Nát: Tiêu hao 50 Điểm Kỹ Năng; Mi Fu tung ra một loạt đòn quyền, gây ST Vật Lý, với cú đấm cuối cùng áp dụng Nghiền. Nếu Nghiền này tiêu hao ít nhất 3 cộng dồn Trừ Giáp từ một mục tiêu, KN chiến đấu tiếp theo sẽ tạm thời được thay thế bằng Phân Định Thế Thái.
ĐÒN 3 - Phân Định Thế Thái: Tiêu hao 50 Điểm Kỹ Năng; Mi Fu gây lượng lớn ST Vật Lý lên một khu vực chỉ định; ST này không được tính là ST Kỹ Năng Chiến Đấu, mà được tính là ST Nghiền.
| Lv. | Hệ Số ST Phân Định Thế Thái | Suy Sụp Phân Định Thế Thái | Suy Sụp Cố định |
|---|---|---|---|
| 1 | 400% | 10 | 5 |
| 2 | 416% | 10 | 5 |
| 3 | 432% | 10 | 5 |
| 4 | 448% | 10 | 5 |
| 5 | 464% | 10 | 5 |
| 6 | 480% | 10 | 5 |
| 7 | 496% | 10 | 5 |
| 8 | 512% | 10 | 5 |
| 9 | 528% | 10 | 5 |
| 10 | 548% | 10 | 5 |
| 11 | 572% | 10 | 5 |
| 12 | 600% | 10 | 5 |
| Góc | Thi triển trên không | Thi triển khi di chuyển |
|---|---|---|
| Mọi hướng | Không | Không |
| Hiệu ứng bổ sung | Thời lượng | Chồng chất | Thông số |
|---|---|---|---|
| Ultimate Energy Regen Không thể xua tan | 1s | Independent | Team Energy: +6.5 |
Nguyên liệu cần thiết
KÍCH HOẠT LIÊN HOÀN: Khi kẻ địch có 3 hoặc nhiều cộng dồn Trừ Giáp.
Mi Fu tung một cú móc hàm, gây ST Vật Lý và áp dụng Yếu Hóa Vật Lý tạm thời. Sau khi thi triển kỹ năng này, KN chiến đấu tiếp theo sẽ tạm thời được thay thế bằng Truy Dấu Và Nghiền Nát.
Mi Fu tung một cú móc hàm, gây ST Vật Lý và áp dụng Yếu Hóa Vật Lý tạm thời. Sau khi thi triển kỹ năng này, KN chiến đấu tiếp theo sẽ tạm thời được thay thế bằng Truy Dấu Và Nghiền Nát.
| Lv. | Hệ Số ST | Suy Sụp | Yếu Hóa Vật Lý | Thời Gian Yếu Hóa Vật Lý (giây) | Tăng Năng Lượng Tuyệt Kỹ | Suy Sụp Cố định | Hồi năng lượng Cố định | Hồi chiêu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 111% | 10 | 5% | 16 | 10 | 10 | 10 | 20s |
| 2 | 122% | 10 | 5% | 16 | 10 | 10 | 10 | 20s |
| 3 | 133% | 10 | 5% | 16 | 10 | 10 | 10 | 20s |
| 4 | 144% | 10 | 5% | 16 | 10 | 10 | 10 | 20s |
| 5 | 155% | 10 | 5% | 16 | 10 | 10 | 10 | 20s |
| 6 | 167% | 10 | 5% | 16 | 10 | 10 | 10 | 20s |
| 7 | 178% | 10 | 5% | 16 | 10 | 10 | 10 | 20s |
| 8 | 189% | 10 | 5% | 16 | 10 | 10 | 10 | 20s |
| 9 | 200% | 10 | 5% | 16 | 10 | 10 | 10 | 20s |
| 10 | 214% | 10 | 5% | 16 | 10 | 10 | 10 | 20s |
| 11 | 230% | 10 | 5% | 16 | 10 | 10 | 10 | 20s |
| 12 | 250% | 10 | 5% | 16 | 10 | 10 | 10 | 19s |
| Góc | Thi triển trên không | Thi triển khi di chuyển |
|---|---|---|
| Mọi hướng | Không | Không |
| Hiệu ứng bổ sung | Thời lượng | Chồng chất | Thông số |
|---|---|---|---|
| Shield Không thể xua tan | 16s | Stack | FinalShield: 1000 |
| Vulnerability Không thể xua tan | 16s | Stack | Rate: 25% |
Nguyên liệu cần thiết
Sau một thoáng tụ lực, Mi Fu lao về phía trước, cưỡng chế Hất Tung một mục tiêu lên không trung, rồi quật mục tiêu đó, gây ST Vật Lý. Sau khi thi triển kỹ năng này, KN chiến đấu tiếp theo sẽ tạm thời được thay thế bằng Truy Dấu Và Nghiền Nát.
| Lv. | Hệ Số ST | Suy Sụp | Sát thương/đòn | Suy Sụp Cố định | Hồi chiêu |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 311% | 20 | 90% | 0 | 15s |
| 2 | 342% | 20 | 99% | 0 | 15s |
| 3 | 373% | 20 | 108% | 0 | 15s |
| 4 | 404% | 20 | 117% | 0 | 15s |
| 5 | 435% | 20 | 126% | 0 | 15s |
| 6 | 466% | 20 | 135% | 0 | 15s |
| 7 | 498% | 20 | 144% | 0 | 15s |
| 8 | 529% | 20 | 153% | 0 | 15s |
| 9 | 560% | 20 | 162% | 0 | 15s |
| 10 | 599% | 20 | 173% | 0 | 15s |
| 11 | 645% | 20 | 187% | 0 | 15s |
| 12 | 700% | 20 | 203% | 0 | 15s |
| Góc | Thi triển trên không | Thi triển khi di chuyển |
|---|---|---|
| Mọi hướng | Không | Không |
| Hiệu ứng bổ sung | Thời lượng | Chồng chất | Thông số |
|---|---|---|---|
| Immunity Không thể xua tan | 2s | Independent | — |
Nguyên liệu cần thiết
Vũ khí đề xuất
Vũ khí đề xuất — Kỹ năng
Vũ khí đề xuất — Chỉ số
Bộ cài đặt đề xuất
Các bản dựng dưới đây chỉ mang tính tham khảo và có thể khác với trải nghiệm thực tế trong game.
Đề xuất Lv.90
1,000
Protoprism ×6
Thạch Cốt ×1
Kim Cốt ×1
Protohedron ×6
Tinh Cốt ×1
Dấu Ấn Bền Bỉ ×1
Mảnh Nano Ba Pha ×6
Lá Ngọc Nhiễm Khuẩn ×3
Chất Lỏng Điều Chỉnh Phân Vùng ×6