Hải Đăng Dẫn Lối

Hải Đăng Dẫn Lối

Vũ Khí Cán Dài
Thông Tin Cơ Bản
Hải Đăng Dẫn Lối
Loại vũ khí Vũ Khí Cán Dài
Độ hiếm ★★★★
Xem Trước Chỉ Số
Nâng Cấp
Cấp Độ 1
1 20 40 60 80 90
ATK cơ bản EXP cần thiết Vé vàng cần thiết Tổng EXP Tổng Vé vàng
34 0 0 0 0

Nâng Cấp — Cột Mốc

Cấp Độ ATK cơ bản EXP cần thiết Vé vàng cần thiết Tổng EXP Tổng Vé vàng
1 34
10 65 150 480
20 100 1,900 200 8,890 640
30 134 4,940 500 47,660 4,550
40 169 6,320 640 105,540 10,400
50 203 8,580 860 179,530 17,860
60 238 13,740 1,380 290,540 29,010
70 272 39,510 3,400 535,780 51,040
80 307 90,620 11,590 1,203,710 123,850
90 341 171,160 32,900 2,524,080 341,390
Đột Phá

E1 Lv.20

Giai đoạn 1 · Giới hạn cấp: 40
Thuộc Tính Cơ Bản Lv.2–5 Thuộc Tính Đặc Biệt Lv.1–4 Tinh Luyện Lv.1–4

E2 Lv.40

Giai đoạn 2 · Giới hạn cấp: 60
Thuộc Tính Cơ Bản Lv.2–6 Thuộc Tính Đặc Biệt Lv.2–6 Tinh Luyện Lv.1–4

E3 Lv.60

Giai đoạn 3 · Giới hạn cấp: 80
Thuộc Tính Cơ Bản Lv.3–8 Thuộc Tính Đặc Biệt Lv.2–7 Tinh Luyện Lv.1–4
Thuộc Tính Kỹ Năng
Cấp Độ Tăng Cường Nhanh Nhẹn [Nhỏ] Tăng Cường Tấn Công [Nhỏ] Cảm Hứng-Khởi Đầu Sử Thi
1 Nhanh nhẹn+12 Tấn Công+3% Khi HP của người thi triển trên 80%, Tấn Công +15.0%.
2 Nhanh nhẹn+21 Tấn Công+5.4% Khi HP của người thi triển trên 80%, Tấn Công +18.0%.
3 Nhanh nhẹn+31 Tấn Công+7.8% Khi HP của người thi triển trên 80%, Tấn Công +21.0%.
4 Nhanh nhẹn+40 Tấn Công+10.2% Khi HP của người thi triển trên 80%, Tấn Công +24.0%.
5 Nhanh nhẹn+50 Tấn Công+12.6% Khi HP của người thi triển trên 80%, Tấn Công +27.0%.
6 Nhanh nhẹn+60 Tấn Công+15% Khi HP của người thi triển trên 80%, Tấn Công +30.0%.
7 Nhanh nhẹn+69 Tấn Công+17.4% Khi HP của người thi triển trên 80%, Tấn Công +33.0%.
8 Nhanh nhẹn+79 Tấn Công+19.8% Khi HP của người thi triển trên 80%, Tấn Công +36.0%.
9 Nhanh nhẹn+93 Tấn Công+23.4% Khi HP của người thi triển trên 80%, Tấn Công +42.0%.
Thuộc Tính Tinh Chất
Thuộc Tính Cơ Bản Tăng Cường Nhanh Nhẹn
Thuộc Tính Đặc Biệt Tăng Cường Tấn Công
Vũ Khí Khác Cùng Chỉ Số
Hiệu Ứng Kỹ Năng Cảm Hứng
Vũ Khí Khác Cùng Chỉ Số